thành quả

Học thuật
Thân thiện
thành quả

Một học sinh vui mừng ôm thành quả học tập của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả quý giá, ý nghĩa tích cực thu được sau một quá trình nỗ lực, lao động hoặc đấu tranh: "Thành quả" nhấn mạnh đến giá trị sự đáng trân trọng của kết quả đạt được, thường sau một thời gian dài cố gắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy rất tự hào về thành quả sau nhiều năm nghiên cứu.
    • Chúng ta cần biết trân trọng những thành quả lao động của chính mình.
    • Những thành quả của cuộc cách mạng cần được giữ gìn phát huy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gặt hái thành quả": thu nhận, đạt được kết quả tốt đẹp từ sự nỗ lực trước đó.
    • Sau bao năm vất vả, giờ đây họ đang gặt hái thành quả.
  • "Bảo vệ thành quả": giữ gìn, không để mất đi những kết quả đã đạt được.
    • Nhiệm vụ của thế hệ trẻ tiếp tục bảo vệ thành quả cha ông để lại.
Biến thể từ gần giống
  • Kết quả (dt): Điều tạo ra, cái thu đượccuối một quá trình. ("Kết quả" có thể trung tính, trong khi "thành quả" luôn mang sắc thái tích cực, quý giá).
  • Thành tựu (dt): Kết quả lớn lao, ý nghĩa quan trọng đạt được trong công việc, nghiên cứu. ("Thành tựu" thường quy mô ấn tượng hơn "thành quả").
  • Quả ngọt (dt - nghĩa bóng): Thành quả tốt đẹp (thường dùng trong văn nói).
    • Sự kiên trì của anh ấy cuối cùng cũng được đền đáp bằng quả ngọt.
Từ đồng nghĩa
  • Trái ngọt: (thành ngữ) chỉ thành quả tốt đẹp.
  • Chiến tích: thường chỉ thành quả trong chiến đấu, cạnh tranh.
Các cụm từ liên quan
  • Hưởng thành quả: được hưởng, tận hưởng kết quả tốt đẹp.
    • Các thế hệ sau được hưởng thành quả từ sự hy sinh của tiền nhân.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây": Khi được hưởng thành quả, phải nhớ ơn người đã tạo ra . (Thành ngữ này thường được dùng cùng với khái niệm "thành quả" hay "quả ngọt").
thành quả

Một học sinh vui mừng ôm thành quả học tập của mình.

  1. dt. Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh: thành quả lao động bảo vệ thành quả của cuộc cách mạng.